Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

òu

怄 là gì?

[òu] có nghĩa là chọc tức; kích thích; bị làm phiền; dỗi.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 怄 trong tiếng Việt

  1. chọc tức
  2. kích thích
  3. bị làm phiền
  4. dỗi

Cách đọc và ghi nhớ 怄

được đọc là òu, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chọc tức; kích thích; bị làm phiền; dỗi”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan