呕
nôn mửa
nôn mửa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ồ; à (dùng để chỉ sự nhận ra); cũng đọc là [ou4]
›嚄ǒ(thán từ biểu thị sự ngạc nhiên)
›喔o(Đài Loan) (trợ từ cuối câu) (dùng để truyền đạt giọng điệu thân thiện khi khuyên bảo hoặc chỉnh sửa ai đó…
›哦otrợ từ cuối câu biểu thị sự không trang trọng, ấm áp, thân thiện hoặc gần gũi; cũng có thể chỉ ra rằng mình…
›区Ōuhọ [Ou1]
›偶ǒutình cờ; hình ảnh; cặp; đôi bạn
›怄òuchọc tức; kích thích; bị làm phiền; dỗi
›OSO S(trong phim truyền hình hoặc điện ảnh) lồng tiếng suy nghĩ, làm cho suy nghĩ không nói ra của nhân vật trở…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.