嚄
(thán từ biểu thị sự ngạc nhiên)
(thán từ biểu thị sự ngạc nhiên)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trợ từ cuối câu biểu thị sự không trang trọng, ấm áp, thân thiện hoặc gần gũi; cũng có thể chỉ ra rằng mình…
›OK镜O K jìngkính OK, kính áp tròng chỉnh hình giác mạc giúp định hình lại giác mạc để loại bỏ cận thị
›噢ōồ; à (dùng để chỉ sự nhận ra); cũng đọc là [ou4]
›呕ǒunôn mửa
›喔o(Đài Loan) (trợ từ cuối câu) (dùng để truyền đạt giọng điệu thân thiện khi khuyên bảo hoặc chỉnh sửa ai đó…
›区Ōuhọ [Ou1]
›偶ǒutình cờ; hình ảnh; cặp; đôi bạn
›怄òuchọc tức; kích thích; bị làm phiền; dỗi
›