南派螳螂
Chow Gar - "Bọ ngựa miền Nam" - Võ thuật
Chow Gar - "Bọ ngựa miền Nam" - Võ thuật
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đông Nam Á; Biển Nam
›南海区Nán hǎi QūNam Hải, một quận của Phật Sơn 佛山市[Fo2shan1 Shi4], Quảng Đông
›南泥湾Nán ní wānNanniwan, thị trấn cách 45 km về phía nam của Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây; Bài hát "Nanniwan", được viết…
›南海舰队Nán hǎi Jiàn duìHạm đội Biển Nam
›南沙群岛Nán shā Qún dǎoQuần đảo Trường Sa, tranh chấp giữa Trung Quốc, Malaysia, Philippines, Đài Loan và Việt Nam
›南凉Nán LiángNam Lương thời Thập lục quốc (397-414)
›南沙区Nán shā QūQuận Nam Sa của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông
›南港Nán gǎngQuận Nam Cảng của thành phố Đài Bắc 臺北市|台北市[Tai2 bei3 Shi4], Đài Loan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.