南木林
huyện Nam Lâm, tiếng Tạng: Rnam gling rdzong, thuộc địa khu Nhật Khách Tắc, Tây Tạng
huyện Nam Lâm, tiếng Tạng: Rnam gling rdzong, thuộc địa khu Nhật Khách Tắc, Tây Tạng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Nam Lâm, tiếng Tạng: Rnam gling rdzong, thuộc địa khu Nhật Khách Tắc, Tây Tạng
›南桐矿区Nán tóng kuàng qūkhu vực khai thác than Nam Đồng của Trùng Khánh
›南朝齐Nán cháo QíNhà Tề thời Nam triều (479-502)
›南朝鲜Nán Cháo xiǎnHàn Quốc (Nam Triều Tiên)
›南柯一梦Nán kē yī mèngnghĩa đen: giấc mơ Nam Kha; nghĩa bóng: mộng tưởng huy hoàng
›南朝陈Nán cháo ChénNhà Trần của Nam triều (557-589)
›南朝梁Nán cháo LiángNhà Lương của Nam triều (502-557)
›南朝宋Nán cháo SòngNhà Tống của Nam triều (420-479), có kinh đô tại Nam Kinh; còn được biết là Lưu Tống 劉宋|刘宋
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.