南皮
huyện Nanpi ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc
huyện Nanpi ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Nanpi ở Thương Châu 滄州|沧州[Cang1 zhou1], Hà Bắc
›南竿Nán gānĐảo Nankan, một trong quần đảo Matsu; Thị trấn Nankan hoặc Nangan ở huyện Liên Giang 連江縣|连江县[Lian2 jiang1…
›南竿乡Nán gān xiāngThị trấn Nankan hoặc Nangan ở huyện Liên Giang 連江縣|连江县[Lian2 jiang1 xian4], tức là quần đảo Matsu, Đài Loan
›南澳乡Nán ào XiāngXã Nam Áo ở huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], Đài Loan
›南澳县Nán ào XiànHuyện Nam Áo ở Sán Đầu 汕頭|汕头[Shan4 tou2], Quảng Đông
›南疆nán jiāngbiên giới phía nam (của một quốc gia)
›南瓜灯nán guā dēngđèn bí ngô
›南票Nán piàoquận Nanpiao của thành phố Huludao 葫蘆島市|葫芦岛市, Liêu Ninh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.