南乳
đậu phụ lên men
đậu phụ lên men
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Nandan ở Hezhou 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây
›南亚nán YàNam Á
›南丹Nán dānhuyện Nandan ở Hezhou 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây
›南亚区域合作联盟Nán Yà Qū yù Hé zuò Lián méngHiệp hội Hợp tác Khu vực Nam Á (SAARC)
›南下nán xiàđi xuống phía nam
›南亚大草莺Nán yà dà cǎo yīng(loài chim ở Trung Quốc) chim chích cỏ Ấn Độ (Graminicola bengalensis)
›南三角座Nán sān jiǎo zuòChòm sao Tam Giác Phương Nam
›南京Nán jīngthành phố phó tỉnh Nam Kinh trên sông Trường Giang, thủ phủ tỉnh Giang Tô 江蘇|江苏; thủ đô của Trung Quốc trong…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.