男人家
một người đàn ông (thay vì phụ nữ)
một người đàn ông (thay vì phụ nữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: người đàn ông có vàng dưới đầu gối; nghĩa bóng: người đàn ông không dễ quỳ trước người khác (do…
›男人nán rénmột người đàn ông; một nam giới; đàn ông; LT:個|个[ge4]
›男儿nán érmột người đàn ông (thực thụ); con trai; quý tử
›男同胞nán tóng bāođàn ông; nam; đồng bào nam
›男士nán shìđàn ông; quý ông
›男人不坏,女人不爱nán rén bù huài , nǚ rén bù àiphụ nữ yêu những chàng trai hư
›男人婆nán rén pótomboy (cô gái có phong cách nam tính)
›男低音nán dī yīn(âm nhạc) giọng nam trầm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.