喃喃自语
lẩm bẩm một mình
lẩm bẩm một mình
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(tượng thanh) thì thầm; lẩm bẩm; lầm bầm
›喃字nán zìchữ Nôm (giống chữ Hán nhưng là của Việt Nam)
›念念有词niàn niàn yǒu cíbiến thể của 念念有詞|念念有词[nian4 nian4 you3 ci2]
›哪门子nǎ mén zi(thông tục) (nhấn mạnh câu hỏi tu từ) cái gì?; loại gì?; tại sao chứ?
›哪里哪里nǎ lǐ nǎ lǐbạn quá khen; bạn đang khen ngợi tôi
›哪里nǎ lǐở đâu?; một nơi nào đó; bất kỳ đâu; bất cứ nơi nào; không nơi nào (câu trả lời phủ định cho câu hỏi); biểu…
›哪里nǎ lǐở đâu?; một nơi nào đó; bất kỳ nơi nào; dù ở đâu; không nơi nào (câu trả lời phủ định cho câu hỏi); cách nói…
›哪知道nǎ zhī dàoai mà nghĩ rằng ...?
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.