Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
摸不着头脑摸不著頭腦

mō bu zháo tóu nǎo

摸不着头脑 là gì?

摸不着头脑 [mō bu zháo tóu nǎo] có nghĩa là không thể hiểu nổi vấn đề; bối rối.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 摸不着头脑 trong tiếng Việt

  1. không thể hiểu nổi vấn đề
  2. bối rối

Cách đọc và ghi nhớ 摸不着头脑

摸不着头脑 được đọc là mō bu zháo tóu nǎo, gồm 5 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “không thể hiểu nổi vấn đề; bối rối”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan