摩擦
ma sát; cọ xát; chà xát; nghĩa bóng: không hòa hợp; xung đột; cũng viết là 磨擦
ma sát; cọ xát; chà xát; nghĩa bóng: không hòa hợp; xung đột; cũng viết là 磨擦
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lực ma sát
›摩擦音mó cā yīnâm xát (ngữ âm học)
›摩揭陀Mó jiē tuóMa Kiệt Đà, vương quốc Ấn Độ cổ đại được cho là nơi Phật giáo ra đời
›摩挲mó suōvuốt ve; xoa bóp
›摩挲mā sa(thông tục) dùng lòng bàn tay loại bỏ (nếp nhăn, bụi bẩn); cách phát âm ở Đài Loan: [mo2 suo1]
›摩斯密码Mó sī mì mǎmã Morse
›摩斯拉Mó sī lāMothra (tiếng Nhật モスラ Mosura), quái vật trong phim Nhật Bản
›摩拜单车Mó bài Dān chēMobike, công ty kinh doanh cho thuê xe đạp qua ứng dụng tại Trung Quốc, thành lập năm 2015
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.