摩拜单车
Mobike, công ty kinh doanh cho thuê xe đạp qua ứng dụng tại Trung Quốc, thành lập năm 2015
Mobike, công ty kinh doanh cho thuê xe đạp qua ứng dụng tại Trung Quốc, thành lập năm 2015
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Ma Kiệt Đà, vương quốc Ấn Độ cổ đại được cho là nơi Phật giáo ra đời
›摩托罗垃Mó tuō luó lāMotorola (công ty)
›摩尼Mó níMani (thế kỷ 3 SCN), nhà tiên tri Ba Tư và là người sáng lập giáo phái Mani
›摩托车的士mó tuō chē dī shìxe ôm
›摩托车mó tuō chē(từ mượn) xe máy; mô tô; LT:輛|辆[liang4],部[bu4]
›摩挲mā sa(thông tục) dùng lòng bàn tay loại bỏ (nếp nhăn, bụi bẩn); cách phát âm ở Đài Loan: [mo2 suo1]
›摩托艇mó tuō tǐngthuyền máy
›摩挲mó suōvuốt ve; xoa bóp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.