麿 là gì?
麿 [mǒ] có nghĩa là (chữ quốc tự Nhật Bản) ta, tôi (cổ); hậu tố gắn vào tên người hoặc thú cưng; đọc là maro.
Nghĩa của từ 麿 trong tiếng Việt
- (chữ quốc tự Nhật Bản) ta, tôi (cổ)
- hậu tố gắn vào tên người hoặc thú cưng
- đọc là maro
Cách đọc và ghi nhớ 麿
麿 được đọc là mǒ, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(chữ quốc tự Nhật Bản) ta, tôi (cổ); hậu tố gắn vào tên người hoặc thú cưng; đọc là maro”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .