Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
麿

麿 là gì?

麿 [mǒ] có nghĩa là (chữ quốc tự Nhật Bản) ta, tôi (cổ); hậu tố gắn vào tên người hoặc thú cưng; đọc là maro.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 麿 trong tiếng Việt

  1. (chữ quốc tự Nhật Bản) ta, tôi (cổ)
  2. hậu tố gắn vào tên người hoặc thú cưng
  3. đọc là maro

Cách đọc và ghi nhớ 麿

麿 được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(chữ quốc tự Nhật Bản) ta, tôi (cổ); hậu tố gắn vào tên người hoặc thú cưng; đọc là maro”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan