末班车
chuyến xe buýt hoặc tàu cuối; cơ hội cuối cùng
chuyến xe buýt hoặc tàu cuối; cơ hội cuối cùng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
than vụn (than chất lượng kém cuối cùng)
›末路mò lùngõ cụt; bế tắc; cuối con đường; những ngày cuối cùng
›末日mò rìngày cuối; cuối; ngày cuối cùng; ngày tận thế
›末段mò duànphần đoạn cuối; giai đoạn cuối
›末篇mò piānphần cuối; giai đoạn cuối; kết thúc
›末梢mò shāođầu mút; cuối; vài ngày cuối
›末叶mò yènhững năm cuối; kết thúc (của một thập kỷ, kỷ nguyên,...)
›末期mò qīcuối (của một giai đoạn); phần cuối; giai đoạn cuối
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.