抹脖子
cắt cổ mình; tự sát
cắt cổ mình; tự sát
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trang phục nữ xưa, che ngực và bụng
›抹茶mǒ chábột trà xanh (tiếng Nhật: matcha)
›抹稀泥mǒ xī níxem 和稀泥[huo4 xi1 ni2]
›抹零mǒ líng(người bán) làm tròn xuống phần lẻ của hóa đơn
›抹片mǒ piànphết tế bào (dùng cho xét nghiệm y tế) (Đài Loan)
›抹香鲸mǒ xiāng jīngcá nhà táng; cachalot (Physeter macrocephalus)
›抹煞mǒ shābiến thể của 抹殺|抹杀[mo3 sha1]
›抹黑mǒ hēilàm mất uy tín; bôi nhọ; bôi xấu tên tuổi; gây xấu hổ (cho bản thân hoặc gia đình,...); bôi đen (ví dụ: mặt…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.