Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

魔 là gì?

[mó] có nghĩa là (hình vị hạn chế) tà ma; quỷ; (tiền tố) siêu nhiên; ma thuật.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 魔 trong tiếng Việt

  1. (hình vị hạn chế) tà ma
  2. quỷ
  3. (tiền tố) siêu nhiên
  4. ma thuật

Cách đọc và ghi nhớ 魔

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(hình vị hạn chế) tà ma; quỷ; (tiền tố) siêu nhiên; ma thuật”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan