贸易
(giao dịch) thương mại; LT:個|个[ge4]
(giao dịch) thương mại; LT:個|个[ge4]
贸易 thường mang nghĩa “thương mại”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 贸易 cùng cụm 国际贸易 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
thương mại quốc tế
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thương mại nước ngoài
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thương mại tự do
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.chiến tranh thương mại
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trung tâm thương mại; trung tâm mua sắm
›贸易伙伴mào yì huǒ bànđối tác thương mại
›贸易保护主义mào yì bǎo hù zhǔ yìchủ nghĩa bảo hộ thương mại
›贸易公司mào yì gōng sīcông ty thương mại
›贸易协定mào yì xié dìnghiệp định thương mại
›贸易壁垒mào yì bì lěirào cản thương mại
›贸易战mào yì zhànchiến tranh thương mại
›贸易组织mào yì zǔ zhītổ chức thương mại
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.