临帖
luyện thư pháp từ mẫu
luyện thư pháp từ mẫu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sao chép (mẫu thư pháp hoặc hội họa)
›临摹lín mósao chép (mẫu thư pháp hoặc tranh vẽ, v.v.)
›临时保姆lín shí bǎo mǔngười chăm sóc tạm thời; bảo mẫu
›临川羡鱼lín chuān xiàn yúxem 臨淵羨魚,不如退而結網|临渊羡鱼,不如退而结网[lin2 yuan1 xian4 yu2 , bu4 ru2 tui4 er2 jie2 wang3]
›临幸lín xìng(hoàng đế) đích thân đến; (hoàng đế) ân sủng phi tần
›临川区Lín chuān qūquận Linchuan của thành phố Phủ Châu 撫州市|抚州市, Giang Tây
›临床lín chuánglâm sàng
›临川Lín chuānquận Lâm Xuyên của thành phố Phủ Châu 撫州市|抚州市, Giang Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.