临水
đối diện với nước (vị trí ưa thích)
đối diện với nước (vị trí ưa thích)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bình thản đối mặt với cái chết; đối mặt nguy hiểm một cách tự tin
›临死lín sǐđối mặt với cái chết; gần đất xa trời
›临江Lín jiāngLâm Giang, thành phố cấp huyện ở Bạch Sơn 白山, Cát Lâm
›临江市Lín jiāng shìThành phố cấp huyện Lâm Giang, Bạch Sơn 白山, Cát Lâm
›临武县Lín wǔ xiànhuyện Linwu ở Chenzhou 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam
›临汾Lín fénThành phố cấp địa khu Lâm Phần, Sơn Tây 山西
›临武Lín wǔhuyện Linwu ở Sâm Châu 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam
›临汾市Lín fén shìThành phố cấp địa khu Lâm Phần, Sơn Tây 山西
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.