临县
huyện Lâm, Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西
huyện Lâm, Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quận Lâm Hương của thành phố Lâm Thương 臨滄市|临沧市[Lin2 cang1 shi4], Vân Nam
›临翔区Lín xiáng qūquận Lâm Hương của thành phố Lâm Thương 臨滄市|临沧市[Lin2 cang1 shi4], Vân Nam
›临西Lín xīhuyện Linxi ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
›临西县Lín xī Xiànhuyện Linxi ở Xingtai 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
›临终关怀lín zhōng guān huáichăm sóc cuối đời; chăm sóc hospice; chăm sóc giảm nhẹ
›临终lín zhōngcận kề cái chết; một chân trong mộ
›临眺lín tiàoquan sát từ xa; nhìn ra xa từ một nơi cao
›临蓐lín rùkhi sinh; khi chuyển dạ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.