遴选
chọn; lựa chọn; tuyển chọn
chọn; lựa chọn; tuyển chọn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Liêu Trung ở Thẩm Dương 瀋陽|沈阳, Liêu Ninh
›辽中县Liáo zhōng xiànhuyện Liêu Trung ở Thẩm Dương 瀋陽|沈阳, Liêu Ninh
›辽史Liáo shǐLịch sử triều Liêu, cuốn thứ hai mốt trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Thoát…
›辽宁Liáo níngTỉnh Liêu Ninh ở đông bắc Trung Quốc, tên gọi tắt 遼|辽[Liao2], thủ phủ Thẩm Dương 瀋陽|沈阳[Shen3 yang2]
›辽宁古盗鸟Liáo níng gǔ dào niǎoArchaeoraptor liaoningensis (khủng long giống chim được tìm thấy ở tỉnh Liêu Ninh)
›辽宁大学Liáo níng Dà xuéĐại học Liêu Ninh
›辽宁省Liáo níng ShěngTỉnh Liêu Ninh ở đông bắc Trung Quốc, tên gọi tắt 遼|辽[Liao2], thủ phủ Thẩm Dương 瀋陽|沈阳[Shen3 yang2]
›辽宁号Liáo níng HàoLiêu Ninh, tàu sân bay đầu tiên được biên chế vào Hải quân PLA (biên chế năm 2012)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.