遴选 là gì?
遴选 [lín xuǎn] có nghĩa là chọn; lựa chọn; tuyển chọn.
Nghĩa của từ 遴选 trong tiếng Việt
- chọn
- lựa chọn
- tuyển chọn
Cách đọc và ghi nhớ 遴选
遴选 được đọc là lín xuǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chọn; lựa chọn; tuyển chọn”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .