Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
遴选遴選

lín xuǎn

遴选 là gì?

遴选 [lín xuǎn] có nghĩa là chọn; lựa chọn; tuyển chọn.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 遴选 trong tiếng Việt

  1. chọn
  2. lựa chọn
  3. tuyển chọn

Cách đọc và ghi nhớ 遴选

遴选 được đọc là lín xuǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chọn; lựa chọn; tuyển chọn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan