涞 là gì?
涞 [lái] có nghĩa là suối; gơn sóng.
Nghĩa của từ 涞 trong tiếng Việt
- suối
- gơn sóng
Cách đọc và ghi nhớ 涞
涞 được đọc là lái, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “suối; gơn sóng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
涞 [lái] có nghĩa là suối; gơn sóng.
涞 được đọc là lái, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “suối; gơn sóng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .