来电
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
来电
cuộc gọi (hoặc điện báo) đến; gọi điện đến; gửi điện báo; có cảm tình ngay lập tức với ai đó; (điện sau khi mất) có lại
Giản thể来电
Phồn thể來電
Số chữ Hán2 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng