来复枪
súng trường (từ mượn); cũng viết 來福槍|来福枪
súng trường (từ mượn); cũng viết 來福槍|来福枪
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đường rãnh xoắn (bên trong nòng súng tạo độ xoáy cho viên đạn)
›来得早不如来得巧lái de zǎo bù rú lái de qiǎođến sớm không bằng đến đúng lúc; thời điểm hoàn hảo
›来意lái yìmục đích khi đến
›来得及lái de jícó đủ thời gian; kịp thời; vẫn còn làm được
›来文lái wénvăn bản nhận được; văn bản gửi đi
›来得lái dexuất hiện (từ so sánh); được xem như; là đủ năng lực hoặc sánh kịp
›来日lái rìngày sau; (văn học) ngày hôm sau; (cũ) ngày đã qua
›来往lái wǎngđi lại; có qua lại; có quan hệ với
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.