来到
đến; tới
đến; tới
来到 thường mang nghĩa “đến; tới”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 来到, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thư gửi đến; thư từ xa; giống như 來信|来信[lai2 xin4]
›来信lái xìnthư gửi đến; gửi thư cho chúng tôi
›来势lái shìđà của việc gì đó đang đến
›来回lái huíthực hiện một chuyến đi khứ hồi; hành trình khứ hồi; qua lại; tới lui; lặp đi lặp lại
›来回来去地lái huí lái qù detới lui không ngừng
›来年lái niánnăm sau; năm tới
›来劲lái jìn(phương ngữ) đầy nhiệt huyết; hăng hái; hứng khởi; khiến ai đó phấn chấn
›来世lái shìkiếp sau; cuộc sống sau
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.