Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

lài

籁 là gì?

[lài] có nghĩa là âm thanh; tiếng ồn; ống sáo có 3 lưỡi gà.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 籁 trong tiếng Việt

  1. âm thanh
  2. tiếng ồn
  3. ống sáo có 3 lưỡi gà

Cách đọc và ghi nhớ 籁

được đọc là lài, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “âm thanh; tiếng ồn; ống sáo có 3 lưỡi gà”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan