Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

lài

睐 là gì?

[lài] có nghĩa là liếc nhìn; nhìn một cách xem thường.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 睐 trong tiếng Việt

  1. liếc nhìn
  2. nhìn một cách xem thường

Cách đọc và ghi nhớ 睐

được đọc là lài, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “liếc nhìn; nhìn một cách xem thường”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan