赖 là gì?
赖 [lài] có nghĩa là dựa vào; ở lì một nơi; xấu; phủi lời hứa; chối bỏ; quịt nợ; lưu manh; đổ lỗi; đổ thừa.
Nghĩa của từ 赖 trong tiếng Việt
- dựa vào
- ở lì một nơi
- xấu
- phủi lời hứa
- chối bỏ
- quịt nợ
- lưu manh
- đổ lỗi
- đổ thừa
Cách đọc và ghi nhớ 赖
赖 được đọc là lài, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dựa vào; ở lì một nơi; xấu; phủi lời hứa; chối bỏ; quịt nợ; lưu manh; đổ lỗi; đổ thừa”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .