Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

唳 là gì?

[lì] có nghĩa là tiếng kêu của sếu hoặc ngỗng trời.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 唳 trong tiếng Việt

tiếng kêu của sếu hoặc ngỗng trời

Cách đọc và ghi nhớ 唳

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tiếng kêu của sếu hoặc ngỗng trời”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan