利 là gì?
利 [lì] có nghĩa là sắc; có lợi; lợi ích; ích lợi; lợi nhuận; lãi; có lợi cho; mang lại lợi ích.
Nghĩa của từ 利 trong tiếng Việt
- sắc
- có lợi
- lợi ích
- ích lợi
- lợi nhuận
- lãi
- có lợi cho
- mang lại lợi ích
Cách đọc và ghi nhớ 利
利 được đọc là lì, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sắc; có lợi; lợi ích; ích lợi; lợi nhuận; lãi; có lợi cho; mang lại lợi ích”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .