Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

利 là gì?

[lì] có nghĩa là sắc; có lợi; lợi ích; ích lợi; lợi nhuận; lãi; có lợi cho; mang lại lợi ích.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 利 trong tiếng Việt

  1. sắc
  2. có lợi
  3. lợi ích
  4. ích lợi
  5. lợi nhuận
  6. lãi
  7. có lợi cho
  8. mang lại lợi ích

Cách đọc và ghi nhớ 利

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “sắc; có lợi; lợi ích; ích lợi; lợi nhuận; lãi; có lợi cho; mang lại lợi ích”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan