例 là gì?
例 [lì] có nghĩa là ví dụ; tiền lệ; quy tắc; trường hợp; tình huống.
Nghĩa của từ 例 trong tiếng Việt
- ví dụ
- tiền lệ
- quy tắc
- trường hợp
- tình huống
Cách đọc và ghi nhớ 例
例 được đọc là lì, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ví dụ; tiền lệ; quy tắc; trường hợp; tình huống”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .