例
ví dụ; tiền lệ; quy tắc; trường hợp; tình huống
ví dụ; tiền lệ; quy tắc; trường hợp; tình huống
例 thường mang nghĩa “ví dụ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 例 cùng cụm 例如 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
ví dụ; chẳng hạn; như là
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.trường hợp
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tỷ lệ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.quy định; quy tắc; bộ quy tắc; pháp lệnh; điều luật
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đến; (dùng thay cho động từ cụ thể hơn); lại đây (bổ ngữ hướng chỉ động tác về phía người nói, như trong…
›仑lúnsắp xếp
›侣lǚbạn đồng hành
›佬lǎonam; đàn ông (tiếng Quảng Đông)
›俍liáng(văn học) giỏi về; chuyên nghiệp trong; (văn học) thợ thủ công lành nghề
›俐lìthông minh
›伶líng(cũ) diễn viên nam; diễn viên nữ; (hình thức không có nghĩa)
›俩liǎngdùng trong 伎倆|伎俩[ji4 liang3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.