李
quả mận
quả mận
李 thường mang nghĩa “quả mận”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 李 cùng cụm 行李 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
hành lý
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Lý Bằng (1928-2019), chính trị gia hàng đầu của Trung Quốc, thủ tướng 1987-1998, được cho là lãnh đạo phe bảo
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Lý Khắc Cường (1955-2023), chính trị gia Trung Quốc, thủ tướng 2013-2023
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Lee Teng-hui (1923-2020), chính trị gia Đài Loan, tổng thống Trung Hoa Dân Quốc 1988-2000
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dùng trong 朦朧|朦胧[meng2 long2]
›朗lǎngrõ ràng; sáng sủa
›林lín(dùng trong từ ghép) rừng; (dùng trong từ ghép) giới (tức là nhóm người cụ thể); (dùng trong từ ghép) tập…
›柃língEurya japonica
›柳liǔcây liễu
›柳liǔbiến thể cũ của 柳[liu3]
›栃lìbiến thể cổ của 櫪|枥, cây sồi; một loại cây trong sách cổ; chuồng ngựa
›栗lìhạt dẻ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.