喱
đơn vị trọng lượng, khoảng 0,065 gram; phát âm ở Đài Loan [li3]
đơn vị trọng lượng, khoảng 0,065 gram; phát âm ở Đài Loan [li3]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nói huyên thuyên
›喽lou(trợ từ ngữ khí tương đương với 了[le5]); (trợ từ thu hút sự chú ý, hoặc cảnh báo nhẹ về một tình huống)
›喨liàngrõ ràng; vang dội
›嘞leitiểu từ cuối câu, giống 了[le5], nhưng mang sắc thái tán thành
›唠làotán gẫu; nói chuyện phiếm (tiếng địa phương)
›嘹liáoâm thanh trong trẻo; tiếng kêu (của sếu, v.v.)
›喇lǎ(phiên âm)
›啷lāngdùng trong 啷當|啷当[lang1 dang1]; dùng trong các từ tượng thanh như 哐啷[kuang1 lang1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.