耒
cái cày
cái cày
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
máy gieo hạt
›耢làomột loại nông cụ (dạng khung chữ nhật) dùng để san phẳng đất; san phẳng đất bằng cách kéo công cụ này
›耂lǎogià; cũng như 老[lao3]; bộ Khang Hy số 125
›聆líng(văn học) nghe; lắng nghe
›老lǎotiền tố dùng trước họ của một người hoặc số thứ tự sinh của các con trong gia đình hoặc để chỉ sự thân mật…
›聨liánbiến thể của 聯|联[lian2]
›聮liánbiến thể cũ của 聯|联[lian2]
›联liánhình thức kết hợp: liên minh với; đoàn kết; kết hợp; gia nhập; hình thức kết hợp: (thơ ca) câu đối
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.