雷达
ra đa (từ mượn)
ra đa (từ mượn)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
reggae (từ mượn); cũng viết là 雷鬼[lei2 gui3]
›雷轰léi hōngtiếng sấm
›雷达天线léi dá tiān xiànăng-ten ra đa
›雷诺阿Léi nuò āRenoir (tên); Pierre-Auguste Renoir (1841-1919), họa sĩ ấn tượng người Pháp
›雷锋Léi FēngLôi Phong (1940-1962), được tuyên truyền thành tấm gương vị tha và cống hiến cho Đảng từ năm 1963 trở đi
›雷诺数Léi nuò shùsố Reynolds (tỷ số giữa lực quán tính và lực nhớt trong cơ học chất lỏng)
›雷阿尔城Léi ā ěr chéngCiudad Real
›雷诺Léi nuòReynolds (tên); Renault (hãng xe hơi Pháp); Reno, Nevada
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.