雷电计 là gì?
雷电计 [léi diàn jì] có nghĩa là lôi kế; thiết bị đo sấm sét.
Nghĩa của từ 雷电计 trong tiếng Việt
- lôi kế
- thiết bị đo sấm sét
Cách đọc và ghi nhớ 雷电计
雷电计 được đọc là léi diàn jì, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lôi kế; thiết bị đo sấm sét”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .