蔂
quấn; dây leo; mâm xôi; (văn học) giỏ để mang đất
quấn; dây leo; mâm xôi; (văn học) giỏ để mang đất
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nụ; cây leo; mâm xôi
›蔹liǎncây leo; dây leo; cây mọc trườn; loài dây dại (Gynostemma pentaphyllum hoặc Vitis pentaphylla)
›蘝liǎnbiến thể của 蘞|蔹, cây leo; dây leo; cây mọc trườn; loài dây dại (Gynostemma pentaphyllum hoặc Vitis…
›萝luócủ cải
›蓠lítảo đỏ; Gracilaria, một số loài, một số ăn được; ogonori Nhật Bản; xưa dùng cho loại thảo mộc giống vanilla
›兰lánhoa lan (蘭花|兰花 Cymbidium goeringii); cây hương thảo thơm (蘭草|兰草 Eupatorium fortunei); mộc lan (木蘭|木兰)
›茏lóngPolygonum posumbu
›虏lǔtù binh; bắt giữ; bắt làm tù binh; (cũ) man rợ phương bắc; nô lệ
›