Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

léi

蔂 là gì?

[léi] có nghĩa là quấn; dây leo; mâm xôi; (văn học) giỏ để mang đất.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 蔂 trong tiếng Việt

  1. quấn
  2. dây leo
  3. mâm xôi
  4. (văn học) giỏ để mang đất

Cách đọc và ghi nhớ 蔂

được đọc là léi, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “quấn; dây leo; mâm xôi; (văn học) giỏ để mang đất”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan