卡住
bị kẹt; nghẹt; nắm chặt; cũng đọc là [qia3 zhu4]
bị kẹt; nghẹt; nắm chặt; cũng đọc là [qia3 zhu4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thể thao) tranh giành vị trí; (bóng rổ) chặn đối phương; (thương mại) tạo dựng vị thế trên thị trường cạnh…
›卡债kǎ zhàinợ thẻ tín dụng
›卡仙尼Kǎ xiān nítàu thăm dò Cassini
›卡侬kǎ nóngđầu nối XLR
›卡他kǎ tā(từ mượn) (y học) viêm xuất tiết
›卡内基Kǎ nèi jīCarnegie (tên); Andrew Carnegie (1835-1919), triệu phú thép và nhà từ thiện người Scotland-Mỹ
›卡介苗kǎ jiè miáovắc-xin BCG; vắc-xin bacillus Calmette-Guérin
›卡内基梅隆大学Kǎ nèi jī Méi lóng Dà xuéĐại học Carnegie Mellon, Pittsburgh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.