经商
buôn bán; thực hiện hoạt động thương mại; kinh doanh
buôn bán; thực hiện hoạt động thương mại; kinh doanh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đường kinh tuyến; kinh tuyến (địa lý)
›经堂jīng tánggiảng đường kinh (Phật giáo)
›经学jīng xuénghiên cứu kinh điển Nho giáo
›经卷jīng juànbộ kinh điển; bộ kinh sách; cuộn sách cổ
›经典案例jīng diǎn àn lìnghiên cứu tình huống; ví dụ kinh điển
›经常账户jīng cháng zhàng hù(kinh tế) tài khoản vãng lai
›经典jīng diǎnkinh điển; chữ viết tôn giáo; cổ điển; kinh điển (ví dụ, trường hợp,...); điển hình
›经传jīng zhuàntác phẩm kinh điển (đặc biệt là kinh điển Nho giáo)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.