精神
sinh lực; sức sống; phấn chấn; ưa nhìn
sinh lực; sức sống; phấn chấn; ưa nhìn
精神 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “tinh thần” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 精神 cùng cụm 精神病 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là jīng shén, từ thường mang nghĩa “tinh thần”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữKhi đọc là jīng shen, từ thường mang nghĩa “sinh lực; sức sống”.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
rối loạn tâm thần
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.văn hóa tinh thần
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.bệnh tâm thần
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tâm thần học
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tinh thần phấn chấn; có sức sống dồi dào
›精神健康jīng shén jiàn kāngsức khỏe tinh thần
›精神性jīng shén xìngtinh thần; tâm lý; hệ thần kinh; tâm sinh lý
›精矿jīng kuàngquặng tinh; tinh quặng
›精确度jīng què dùđộ chính xác; độ tỉ mỉ
›精确jīng quèchính xác
›精神分析jīng shén fēn xīphân tâm học
›精研jīng yánnghiên cứu cẩn thận; học tập chuyên sâu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.