节约
tiết kiệm; bảo tồn (tài nguyên); tính tiết kiệm; đạm bạc
tiết kiệm; bảo tồn (tài nguyên); tính tiết kiệm; đạm bạc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tiết kiệm; để tiết kiệm; sử dụng một cách tiết kiệm; cắt giảm
›节能jié néngtiết kiệm năng lượng; giảm thiểu tiêu thụ năng lượng
›节节败退jié jié bài tuìliên tục thoái lui trong thất bại; chịu thất bại hết lần này đến lần khác
›节肢介体病毒jié zhī jiè tǐ bìng dúarbovirus
›节节jié jiétừng bước một; từng chút một
›节肢动物jié zhī dòng wùđộng vật chân đốt
›节礼日Jié lǐ rìNgày lễ tặng quà, kỳ nghỉ vào ngày 26 tháng 12 (ngày sau Lễ Giáng Sinh) ở một số quốc gia
›节育jié yùthực hiện kế hoạch hóa gia đình
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.