借重
dựa vào ai đó để được hỗ trợ
dựa vào ai đó để được hỗ trợ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhấn chìm nỗi sầu (trong rượu)
›借钱jiè qiánvay tiền; cho mượn tiền
›借过jiè guòxin lỗi (ví dụ: vui lòng cho qua)
›借镜jiè jìng(Đài Loan) học hỏi từ kinh nghiệm của người khác; học từ cách người khác làm việc; bài học rút ra (bằng cách…
›借账jiè zhàngvay tiền; đi vay
›借鉴jiè jiànhọc hỏi từ kinh nghiệm của người khác; học từ cách người khác làm việc; bài học rút ra (bằng cách quan sát…
›借阅jiè yuèmượn sách để đọc
›借贷jiè dàivay hoặc cho vay tiền; khoản ghi nợ và có trên bảng cân đối kế toán
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.