截止
đóng; ngừng; chấm dứt điều gì; điểm giới hạn; điểm dừng; hạn chót
đóng; ngừng; chấm dứt điều gì; điểm giới hạn; điểm dừng; hạn chót
截止 thường mang nghĩa “đóng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 截止, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hạn chót; ngày kết thúc
›截止期限jié zhǐ qī xiànhạn chót
›截稿jié gǎo(đối với báo chí) ngừng nhận bài viết
›截断jié duànbẻ gãy hoặc cắt làm đôi; cắt đứt; chặt đứt; (nghĩa bóng) ngắt quãng (cuộc trò chuyện, dòng chảy, v.v.); làm…
›截击jié jīđánh chặn (quân sự)
›截拳道jié quán dàoTriệt Quyền Đạo, hay Con Đường Quyền Chặn, một sự kết hợp võ thuật Đông Tây do Lý Tiểu Long 李小龍|李小龙[Li3…
›截然jié ránmột cách rõ ràng; hoàn toàn; triệt để
›截屏jié píng(tin học) ảnh chụp màn hình; chụp màn hình
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.