截至
tính đến (một thời gian); đến (một thời gian)
tính đến (một thời gian); đến (một thời gian)
截至 thường mang nghĩa “tính đến (một thời gian)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 截至, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cắt cụt (y học); phẫu thuật cắt cụt
›截距jié jùđiểm cắt (điểm mà một đường cắt trục x hoặc trục y)
›截线jié xiànđường giao nhau
›截稿jié gǎo(đối với báo chí) ngừng nhận bài viết
›截面jié miànmặt cắt; mặt cắt ngang
›截瘫jié tānliệt hai chi dưới; liệt chân
›截获jié huòchặn bắt; chặn và bắt giữ
›截然不同jié rán bù tónghoàn toàn khác biệt; khác nhau như trắng với đen
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.