加油
thêm dầu; đổ xăng; tiếp nhiên liệu; tăng tốc; đạp ga; (nghĩa bóng) nỗ lực thêm; cổ vũ ai đó
thêm dầu; đổ xăng; tiếp nhiên liệu; tăng tốc; đạp ga; (nghĩa bóng) nỗ lực thêm; cổ vũ ai đó
加油 thường mang nghĩa “thêm dầu; đổ xăng; tiếp nhiên liệu”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 加油 cùng cụm 加油站 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
trạm xăng
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vòi bơm nhiên liệu
›加油工jiā yóu gōngnhân viên trạm xăng
›加油添醋jiā yóu tiān cùthêm mắm thêm muối (vào câu chuyện); làm cho hấp dẫn hơn
›加氢油jiā qīng yóudầu hydro hóa
›加油站jiā yóu zhàntrạm xăng
›加注jiā zhùtăng cược; tố (trong poker); nâng mức cược
›加权jiā quán(toán) thêm trọng số; trọng số; bình quân gia quyền, chỉ số gia quyền, v.v
›加派jiā pàităng cường; phái quân
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.