加以
ngoài ra; hơn nữa; (dùng trước động từ hai âm tiết để chỉ rằng hành động của động từ được áp dụng cho ai đó hoặc điều gì đó đã được nhắc đến trước đó); áp dụng (hạn chế, v.v.) lên (ai đó); đưa ra (hỗ trợ, xem xét, v.v.) cho (điều gì đó)
ngoài ra; hơn nữa; (dùng trước động từ hai âm tiết để chỉ rằng hành động của động từ được áp dụng cho ai đó hoặc điều gì đó đã được nhắc đến trước đó); áp dụng (hạn chế, v.v.) lên (ai đó); đưa ra (hỗ trợ, xem xét, v.v.) cho (điều gì đó)
加以 thường mang nghĩa “ngoài ra”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 加以, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hơn nữa; ngoài ra
›加上jiā shàngcộng; thêm vào; thêm; thêm vào đó; thêm vào trong; ngoài ra; trên cả điều đó
›加人一等jiā rén yī děngvượt trội; chất lượng hàng đầu
›加来海峡Jiā lái Hǎi xiáEo biển Calais ở eo biển English; Eo biển Dover; Pas-de-Calais, tỉnh của Pháp
›加仑jiā lúngallon (từ mượn)
›加俸jiā fèngtăng lương
›加俾额尔Jiā bǐ é ěrGabriel (tên trong Kinh Thánh)
›加仓jiā cāng(tài chính) tăng vị thế
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.