甲寅
năm thứ 51 A3 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1974 hoặc 2034
năm thứ 51 A3 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1974 hoặc 2034
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
năm thứ 11 A11 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1994 hoặc 2054
›甲子jiǎ zǐnăm đầu tiên của chu kỳ sáu mươi năm (mỗi năm được đánh số bằng một trong 10 thiên can 天干[tian1 gan1] và một…
›甲方jiǎ fāngbên thứ nhất (pháp luật); xem thêm 乙方[yi3 fang1]
›甲午战争Jiǎ wǔ Zhàn zhēngChiến tranh Trung-Nhật lần thứ nhất (1894-95)
›甲基苯丙胺jiǎ jī běn bǐng ànmethamphetamine
›甲基安非他命jiǎ jī ān fēi tā mìngmethamphetamine
›甲板jiǎ bǎnboong (tàu, thuyền, v.v.)
›甲基jiǎ jīnhóm metyl (hóa học)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.