贾谊
Giả Nghị (200-168 TCN), nhà thơ và chính khách triều Tây Hán
Giả Nghị (200-168 TCN), nhà thơ và chính khách triều Tây Hán
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Giả Khánh Lâm (1940-), ủy viên Thường vụ Bộ Chính trị 2002-2012
›贾思勰Jiǎ Sī xiéGiả Tư Hiệt, nhà văn thế kỷ thứ sáu và là tác giả của bách khoa toàn thư về nông nghiệp Tề dân yếu thuật…
›贾平凹Jiǎ Píng wāGiả Bình Ao (1952-), tiểu thuyết gia Trung Quốc
›贾宝玉Jiǎ Bǎo yùGiả Bảo Ngọc, nhân vật nam trong Hồng Lâu Mộng, yêu người em họ Lâm Đại Ngọc 林黛玉 nhưng bị ép cưới Tiết Bảo…
›贾夹威德Jiǎ jiā wēi déJanjaweed (nhóm chăn nuôi vũ trang Baggara được chính phủ Sudan sử dụng chống lại phiến quân Darfur)
›贾第虫病Jiǎ dì chóng bìngBệnh Giardia, một dạng viêm dạ dày ruột do nhiễm ký sinh trùng đơn bào Giardia lamblia
›贾第虫属Jiǎ dì chóng shǔký sinh trùng đơn bào Giardia lamblia sống trong ruột
›贾第虫Jiǎ dì chóngký sinh trùng đơn bào Giardia lamblia sống trong ruột
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.