甲鱼
rùa; ba ba; Cách phát âm ở Đài Loan: [jia4 yu2]
rùa; ba ba; Cách phát âm ở Đài Loan: [jia4 yu2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chữ giáp cốt; chữ khắc trên xương và mai rùa (một dạng chữ Hán cổ)
›甲骨jiǎ gǔmai rùa và xương động vật dùng để bói toán thời nhà Thương (khoảng thế kỷ 16 đến 11 TCN); xương bói toán
›甲骨文字jiǎ gǔ wén zìchữ giáp cốt; ký tự xương oracle (một dạng chữ Hán cổ)
›甲铠jiǎ kǎiáo giáp
›甲醛jiǎ quánformaldehyde (HCHO)
›甲醚jiǎ míete metyl CH3OCH3
›甲醇中毒jiǎ chún zhōng dúngộ độc cồn metylic
›甲醇jiǎ chúncồn metylic; methanol CH3OH; cồn gỗ; tinh thần gỗ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.