Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
甲鱼甲魚

jiǎ yú

甲鱼 là gì?

甲鱼 [jiǎ yú] có nghĩa là rùa; ba ba; Cách phát âm ở Đài Loan: [jia4 yu2].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 甲鱼 trong tiếng Việt

  1. rùa
  2. ba ba
  3. Cách phát âm ở Đài Loan: [jia4 yu2]

Cách đọc và ghi nhớ 甲鱼

甲鱼 được đọc là jiǎ yú, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “rùa; ba ba; Cách phát âm ở Đài Loan: [jia4 yu2]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan