甲乙
hai thiên can đầu tiên trong mười thiên can 十天干[shi2 tian1 gan1]
hai thiên can đầu tiên trong mười thiên can 十天干[shi2 tian1 gan1]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
năm đầu tiên của chu kỳ sáu mươi năm (mỗi năm được đánh số bằng một trong 10 thiên can 天干[tian1 gan1] và một…
›甲二醇jiǎ èr chúnmethylene glycol
›甲仙Jiǎ xiānJiaxian hoặc Chiahsien, thị trấn ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
›甲仙乡Jiǎ xiān xiāngJiaxian hoặc Chiahsien, thị trấn ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
›甲冑jiǎ zhòubiến thể của 甲胄[jia3 zhou4]
›甲午jiǎ wǔnăm thứ ba mươi mốt A7 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1954 hoặc 2014
›甲午战争Jiǎ wǔ Zhàn zhēngChiến tranh Trung-Nhật lần thứ nhất (1894-95)
›甲型jiǎ xíngloại A; loại I; alpha
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.